Từ: tảo, táo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tảo, táo:

掃 tảo, táo棗 tảo, táo

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảo,táo

tảo, táo [tảo, táo]

U+6383, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sao3, sao4;
Việt bính: sou2 sou3;

tảo, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 掃

(Động) Quét.
◎Như: sái tảo
vẩy nước quét nhà.
◇Bạch Cư Dị : Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo 滿 (Trường hận ca ) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ: Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi.

(Động)
Tiêu trừ, tiêu diệt.
◇Trương Hành : Tảo Hạng quân ư Cai Hạ (Đông Kinh phú ) Quét sạch quân Hạng Vũ ở Cai Hạ.

(Động)
Tô, trát.
◇Trương Hỗ : Khước hiềm chi phấn ô nhan sắc, Đạm tảo nga mi triều chí tôn , (Tập linh đài ) Nhưng ngại phấn son nhơ nhan sắc, Tô nhạt mày ngài chầu đấng chí tôn.

(Động)
Lướt qua.
◎Như: dụng nhãn tình nhất tảo nhìn lướt qua một lượt.

(Động)
Bại, tiêu mất.
◎Như: tảo hứng bại hứng.

(Động)
Vẽ, viết.
◇Lí Bạch : Tu du tảo tận sổ thiên trương (Thảo thư ca hành ) Trong khoảnh khắc viết xong cả ngàn trang.

(Động)
Xong hết.
◎Như: tảo số tính xong các số rồi.

(Danh)
Phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê gọi là tảo tử .Một âm là táo.

(Danh)
Táo trửu: (1) Cái chổi. (2) Một loại cây cỏ, dùng làm chổi được. Còn gọi tên là địa phu .
tảo, như "tảo mộ; tần tảo" (vhn)

Chữ gần giống với 掃:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掃

, ,

Chữ gần giống 掃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃 Tự hình chữ 掃

tảo, táo [tảo, táo]

U+68D7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;

tảo, táo

Nghĩa Trung Việt của từ 棗

(Danh) Cây táo, quả táo.
◎Như: hồng táo
táo đỏ.

(Danh)
Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.

táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)

Chữ gần giống với 棗:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棗

,

Chữ gần giống 棗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗

Nghĩa chữ nôm của chữ: táo

táo:táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
táo:quả táo
táo:cây táo
táo:táo quân
táo:táo bón
táo:táo quân
táo:táo bạo
táo:táo bạo
tảo, táo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tảo, táo Tìm thêm nội dung cho: tảo, táo